Chuyển đến nội dung
独立獨立

dúlì

Hán Việt: ĐỘC LẬP

Động từTính từĐộng từ, tính từ

HSK5

1Động từ

  1. độc lập (quốc gia)

Ví dụ

  1. 这个国家于去年宣布独立。

    Zhè ge guójiā yú qùnián xuānbù dúlì.Quốc gia này đã tuyên bố độc lập vào năm ngoái.

  2. 该地区经过多年斗争终于获得了独立。

    Gāi dìqū jīngguò duō nián dòuzhēng zhōngyú huòdé le dúlì.Khu vực này trải qua nhiều năm đấu tranh cuối cùng đã giành được độc lập.

2Tính từ

  1. tự lập
  2. độc lập (không phụ thuộc)

Ví dụ

  1. 他从小就很独立,不用父母操心。

    Tā cóngxiǎo jiù hěn dúlì, búyòng fùmǔ cāoxīn.Cậu ấy từ nhỏ đã rất tự lập, không để bố mẹ phải bận lòng.

  2. 我们应该培养独立思考的能力。

    Wǒmen yīnggāi péiyǎng dúlì sīkǎo de nénglì.Chúng ta nên rèn luyện năng lực suy nghĩ độc lập.

3Động từ, tính từ

  1. tự lập, độc lập
  2. độc lập, tự lập

Ví dụ

  1. 上了大学以后,年轻人应该学会独立。

    Shàng le dàxué zhīhòu, niánqīngrén yīnggāi xuéhuì dúlì.Sau khi vào đại học, người trẻ tuổi nên học cách tự lập.

  2. 孩子长大了,应该学会独立生活。

    Háizi zhǎngdà le, yīnggāi xuéhuì dúlì shēnghuó.Con cái lớn khôn rồi thì nên học cách sống tự lập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 独立思考 dúlì sīkǎosuy nghĩ độc lập
  • 经济独立 jīngjì dúlìđộc lập tài chính
  • 独立完成 dúlì wánchéngtự mình hoàn thành
  • 宣布独立 xuānbù dúlìtuyên bố độc lập

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不依靠他人或外力;国家脱离从属关系。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

独立 + động từ

làm việc gì một cách độc lập/tự mình. VD: 独立完成作业 – tự mình hoàn thành bài tập.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

独
立

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “独立” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1