1Cụm từ
- ba người bạn mùa đông (tùng, trúc, mai)
Ví dụ
"Suì hán sān yǒu" cháng chūxiàn zài Zhōngguóhuà zhōng.
'Tuế hàn tam hữu' thường xuất hiện trong tranh Trung Quốc.
Sōng, zhú, méi jīng dōng bù diāo, bèi chēng wéi “suì hán sān yǒu”.
Tùng, trúc, mai qua mùa đông không tàn lụi, được gọi là "ba người bạn mùa đông".
Gǔdài wénrén cháng yòng “suì hán sān yǒu” lái bǐyù zhōngzhēn de yǒuyì.
Giới văn nhân cổ đại thường dùng "tuế hàn tam hữu" để ví với tình bạn sắt son trung kiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指松、竹、梅三种耐寒植物,常用来象征在困境中坚强不屈的品格。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 岁寒三友 + 为题材 / 象征
Lấy tùng, trúc, mai làm đề tài nghệ thuật hoặc làm biểu tượng cho sự kiên cường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
