Chuyển đến nội dung
岂有此理豈有此理

qǐyǒucǐlǐ

Hán Việt: KHỞI HỮU THỬ LÝ

Thành ngữ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. làm gì có lý đó
  2. vô lý hết sức

Ví dụ

  1. 无缘无故扣发工资,真是岂有此理!

    Wúyuán-wúgù kòufā gōngzī, zhēnshì qǐyǒucǐlǐ!Vô duyên vô cớ khấu trừ lương, thật là vô lý hết sức!

  2. 他借了钱不仅不还,还反过来骂人,简直岂有此理。

    Tā jiè le qián bùjǐn bù hái, hái fǎnguòlái mà rén, jiǎnzhí qǐyǒucǐlǐ.Hắn mượn tiền chẳng những không trả mà còn quay lại chửi người, đúng là làm gì có cái lý ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 真是岂有此理 zhēn shì qǐyǒucǐlǐthật là vô lý hết sức
  • 简直岂有此理 jiǎnzhí qǐyǒucǐlǐđúng là không thể chấp nhận được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哪有这个道理。指别人的言行极端荒谬,令人气愤。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

(真是/简直) + 岂有此理

Dùng độc lập như một lời cảm thán hoặc làm vị ngữ biểu thị sự bất bình, phẫn nộ trước sự việc cực kỳ vô lý.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

岂
有
此
理

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1