1Thành ngữ
- đương nhiên
- lẽ tất nhiên
- hiển nhiên
Ví dụ
Fùmǔ zhàogù zǐnǚ bèi rènwéi shì lǐsuǒdāngrán de shì.
Cha mẹ chăm sóc con cái được coi là việc hiển nhiên.
Jiēshòu le biérén de bāngzhù, shuō shēng xièxie shì lǐsuǒdāngrán de.
Nhận sự giúp đỡ của người khác thì nói lời cảm ơn là lẽ tất nhiên.
Tā bǎ dàjiā de fùchū dàngchéng lǐsuǒdāngrán, ràng rén hěn bùmǎn.
Anh ta coi sự hy sinh của mọi người là điều hiển nhiên, khiến ai nấy đều bất mãn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按道理应当这样。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……视为/当做 + 理所当然
Coi cái gì đó là điều đương nhiên (thường mang sắc thái nhắc nhở, phê phán).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
