1Thành ngữ
- nườm nượp không dứt
- chảy mãi không ngừng
Ví dụ
Mǎlù shang chēliàng chuānliú-bùxī.
Trên đường xe cộ đi lại nườm nượp không dứt.
Jiérì de bùxíngjiē shang rén lái rén wǎng, chuānliú-bùxī.
Trên phố đi bộ ngày lễ người qua kẻ lại nườm nượp không dứt.
Yùnhé liǎng'àn láiwǎng de huòchuán chuānliú-bùxī, shífēn fánhuá.
Tàu thuyền chở hàng qua lại hai bên bờ kênh nườm nượp không ngừng, vô cùng sầm uất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容行人、车马等像水流一样连续不断。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ (xe cộ/người/thuyền bè) + 川流不息
Làm vị ngữ miêu tả người hoặc phương tiện qua lại liên tục, đông đúc không ngừng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
