Chuyển đến nội dung
工作时间工作時間

gōngzuòshíjiān

HSK4Lượng từ: 段

1Danh từ

  1. thời gian làm việc
  2. giờ làm việc

Ví dụ

  1. 我们的正常工作时间是早上九点到下午六点。

    Wǒmen de zhèngcháng gōngzuòshíjiān shì zǎoshang jiǔ diǎn dào xiàwǔ liù diǎn.

    Giờ làm việc bình thường của chúng tôi là từ chín giờ sáng đến sáu giờ chiều.

  2. 工作时间请不要打私人电话。

    Gōngzuòshíjiān qǐng bú yào dǎ sīrén diànhuà.

    Trong giờ làm việc xin vui lòng không gọi điện thoại riêng.

  3. 按照法律规定,每天工作时间不超过八小时。

    Ànzhào fǎlǜ guīdìng, měitiān gōngzuòshíjiān bù chāoguò bā xiǎoshí.

    Theo quy định của pháp luật, thời gian làm việc mỗi ngày không quá tám tiếng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弹性工作时间 tánxìng gōngzuòshíjiāngiờ làm việc linh hoạt
  • 法定工作时间 fǎdìng gōngzuòshíjiānthời gian làm việc theo luật định
  • 延长工作时间 yáncháng gōngzuòshíjiānkéo dài thời gian làm việc
  • 在工作时间 zài gōngzuòshíjiāntrong giờ làm việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

法律规定或合同约定的劳动者从事工作的时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……工作时间内

Chỉ phạm vi khung giờ làm việc diễn ra một hành động nào đó. VD: 请在工作时间内办理业务。– Xin vui lòng làm thủ tục trong giờ làm việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

工
作
时
间

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1