1Danh từ
- thời gian làm việc
- giờ làm việc
Ví dụ
Wǒmen de zhèngcháng gōngzuòshíjiān shì zǎoshang jiǔ diǎn dào xiàwǔ liù diǎn.
Giờ làm việc bình thường của chúng tôi là từ chín giờ sáng đến sáu giờ chiều.
Gōngzuòshíjiān qǐng bú yào dǎ sīrén diànhuà.
Trong giờ làm việc xin vui lòng không gọi điện thoại riêng.
Ànzhào fǎlǜ guīdìng, měitiān gōngzuòshíjiān bù chāoguò bā xiǎoshí.
Theo quy định của pháp luật, thời gian làm việc mỗi ngày không quá tám tiếng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
法律规定或合同约定的劳动者从事工作的时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……工作时间内
Chỉ phạm vi khung giờ làm việc diễn ra một hành động nào đó. VD: 请在工作时间内办理业务。– Xin vui lòng làm thủ tục trong giờ làm việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
