Chuyển đến nội dung
工艺美术工藝美術

gōngyìměishù

Hán Việt: CÔNG NGHỆ MỸ THUẬT

Lượng từ: 门、类

1Danh từ

  1. mỹ thuật thủ công mỹ nghệ
  2. nghệ thuật ứng dụng

Ví dụ

  1. 她从小就对工艺美术很感兴趣。

    Tā cóngxiǎo jiù duì gōngyìměishù hěn gǎn xìngqù.

    Từ nhỏ cô ấy đã rất có hứng thú với thủ công mỹ nghệ.

  2. 这个展览馆展示了许多传统的工艺美术作品。

    Zhège zhǎnlǎnguǎn zhǎnshì le xǔduō chuántǒng de gōngyìměishù zuòpǐn.

    Nhà triển lãm này trưng bày rất nhiều tác phẩm mỹ thuật thủ công truyền thống.

  3. 他毕业于工艺美术学院。

    Tā bìyè yú gōngyìměishù xuéyuàn.

    Anh ấy tốt nghiệp Học viện Mỹ thuật Công nghiệp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 工艺美术品 gōngyìměishùpǐnsản phẩm mỹ nghệ
  • 工艺美术大师 gōngyìměishù dàshībậc thầy thủ công mỹ nghệ
  • 传统工艺美术 chuántǒng gōngyìměishùmỹ thuật thủ công truyền thống
  • 工艺美术学院 gōngyìměishù xuéyuànhọc viện mỹ thuật thủ công

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指既具有实用价值又具有审美价值的造型艺术,如陶瓷、织锦、雕刻等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 工艺美术 + 有研究/感兴趣

Có nghiên cứu / hứng thú với thủ công mỹ nghệ. VD: 他对民间工艺美术很有研究。 – Anh ấy rất có nghiên cứu về mỹ thuật thủ công dân gian.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

工
艺
美
术

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1