1Danh từ
- mỹ thuật thủ công mỹ nghệ
- nghệ thuật ứng dụng
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù duì gōngyìměishù hěn gǎn xìngqù.
Từ nhỏ cô ấy đã rất có hứng thú với thủ công mỹ nghệ.
Zhège zhǎnlǎnguǎn zhǎnshì le xǔduō chuántǒng de gōngyìměishù zuòpǐn.
Nhà triển lãm này trưng bày rất nhiều tác phẩm mỹ thuật thủ công truyền thống.
Tā bìyè yú gōngyìměishù xuéyuàn.
Anh ấy tốt nghiệp Học viện Mỹ thuật Công nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指既具有实用价值又具有审美价值的造型艺术,如陶瓷、织锦、雕刻等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 工艺美术 + 有研究/感兴趣
Có nghiên cứu / hứng thú với thủ công mỹ nghệ. VD: 他对民间工艺美术很有研究。 – Anh ấy rất có nghiên cứu về mỹ thuật thủ công dân gian.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
