1Danh từ
- tầng lớp làm công ăn lương
- giới làm công ăn lương
Ví dụ
Fángjià tài gāo, ràng hěn duō gōngxīnjiēcéng mǎibùqǐ fáng.Giá nhà quá cao khiến nhiều người trong tầng lớp làm công ăn lương không mua nổi nhà.
Zhè jiā cāntīng de jiàgé fēicháng qīnmín, hěn shòu gōngxīnjiēcéng de huānyíng.Giá cả của nhà hàng này rất bình dân, rất được giới làm công ăn lương ưa chuộng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
依靠按期领取的工资或薪水维持生活的人群。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
适合 / 面向 + 工薪阶层
thích hợp với hoặc hướng tới người đi làm hưởng lương. VD: 这款手机非常适合工薪阶层。– Mẫu điện thoại này rất phù hợp với người đi làm ăn lương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
