1Danh từ
- bánh răng vi sai
Ví dụ
Chādòngchǐlún shì qìchē chuándòng xìtǒng zhōng de zhòngyào bùjiàn.
Bánh răng vi sai là bộ phận quan trọng trong hệ thống truyền động của ô tô.
Dāng qìchē zhuǎnwān shí, chādòngchǐlún yǔnxǔ zuǒyòu chēlún yǐ bùtóng sùdù xuánzhuǎn.
Khi ô tô vào cua, bánh răng vi sai cho phép các bánh xe trái phải quay ở tốc độ khác nhau.
Zhè ge chādòngchǐlún mósǔn yánzhòng, bìxū jǐnkuài gēnghuàn.
Bánh răng vi sai này bị mòn nghiêm trọng, phải thay thế càng sớm càng tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
汽车或机械中用以使驱动轮能以不同转速旋转的齿轮机构。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
差动齿轮 + 起作用/运转
thuật ngữ cơ khí mô tả sự hoạt động của bộ vi sai
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
