Chuyển đến nội dung
布满佈滿

bùmǎn

Hán Việt: BỐ MÃN

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. phủ đầy
  2. phân bố dày đặc
  3. rải rác khắp

Ví dụ

  1. 夜空中布满了星星。

    Yèkōng zhōng bùmǎn le xīngxing.Bầu trời đêm đầy những vì sao.

  2. 他的额头上布满了皱纹。

    Tā de étóu shang bùmǎn le zhòuwén.Trên trán ông ấy hằn đầy những nếp nhăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 布满皱纹 bùmǎn zhòuwénđầy nếp nhăn
  • 布满乌云 bùmǎn wūyúnmây đen giăng kín
  • 布满灰尘 bùmǎn huīchénphủ đầy bụi bặm
  • 布满血丝 bùmǎn xuèsīđỏ ngầu tia máu (mắt)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

分布得满满的;到处都是。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Nơi chốn + 布满了 + danh từ

Nơi nào đó rải rác hoặc giăng đầy cái gì. VD: 房间里布满了灰尘。– Căn phòng phủ đầy bụi bặm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

布
满

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1