1Danh từ
- chủ nghĩa đế quốc
Ví dụ
Zhōngguó rénmín yīngyǒng kàngjī dìguózhǔyì de qīnlüè.
Nhân dân Trung Quốc đã dũng cảm chống lại sự xâm lược của chủ nghĩa đế quốc.
Dìguózhǔyì shì zīběnzhǔyì fāzhǎn de zuìgāo jiēduàn.
Chủ nghĩa đế quốc là giai đoạn phát triển cao nhất của chủ nghĩa tư bản.
Xǔduō zhímíndì guójiā bǎituō le dìguózhǔyì de tǒngzhì.
Nhiều nước thuộc địa đã thoát khỏi ách thống trị của chủ nghĩa đế quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
资本主义发展的最高也是最后阶段,具有垄断、寄生和腐朽的特征。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
反对/反抗 + 帝国主义
Biểu thị sự chống lại chủ nghĩa đế quốc. VD: 反对帝国主义霸权。– Chống lại quyền bá chủ của chủ nghĩa đế quốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
