1Danh từ
- đế vương
- vua chúa
- hoàng đế
Ví dụ
Gǔdài dìwáng yōngyǒu zhìgāowúshàng de quánlì.
Đế vương thời xưa nắm giữ quyền lực tối cao.
Zhè zuò gōngdiàn shì lìdài dìwáng jūzhù de dìfang.
Cung điện này là nơi ở của các bậc đế vương qua các triều đại.
Lìshǐjù zàixiàn le nà wèi dìwáng de chuánqí yīshēng.
Bộ phim lịch sử đã tái hiện cuộc đời truyền kỳ của vị đế vương đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
帝和王,泛指最高统治者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
历代 + 帝王
Các đời vua chúa/đế vương. VD: 历代帝王都很重视农业。– Các bậc đế vương các triều đại đều coi trọng nông nghiệp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
