1Danh từ
- cây xanh quanh năm
- thực vật thường xanh
Ví dụ
Sōngshù shì yì zhǒng diǎnxíng de chánglǜzhíwù.
Cây thông là một loài thực vật thường xanh điển hình.
Jíshǐ zài hánlěng de dōngtiān, chánglǜzhíwù yīrán lǜyì àngrán.
Ngay cả trong mùa đông lạnh giá, thực vật thường xanh vẫn tràn đầy sắc xanh.
Gōngyuán lǐ zhòngzhí le xǔduō chánglǜzhíwù yòng yú měihuà huánjìng.
Trong công viên trồng rất nhiều cây xanh quanh năm để làm đẹp cảnh quan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年四季都有绿叶的植物,叶子通常在生长过程中陆续脱落并更新。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
属于 + 常绿植物
thuộc loài thực vật thường xanh. VD: 松树属于常绿植物。– Cây thông thuộc nhóm thực vật thường xanh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
