Chuyển đến nội dung
干戈

gāngē

Hán Việt: CAN QUA

Danh từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. can qua
  2. vũ khí
  3. chiến tranh
  4. chiến sự

Ví dụ

  1. 大动干戈

    dà dòng gāngēđao to búa lớn; động binh đao

  2. 化干戈为玉帛。

    Huà gāngē wéi yùbó.Hóa giải chiến tranh thành hòa bình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大动干戈 dà dòng gāngēlàm rùm beng, dấy binh đao
  • 化干戈为玉帛 huà gāngē wéi yùbógiảng hòa, hóa thù thành bạn
  • 平息干戈 píngxī gāngēchấm dứt chiến tranh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

盾和戈,泛指武器;比喻战争。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

化干戈为玉帛

Thành ngữ cố định nghĩa là biến xung đột thù địch thành quan hệ hòa bình, hữu nghị.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

干
戈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1