1Danh từ
- chiến tranh
Ví dụ
Quán shìjiè rénmín dōu kěwàng hépíng, fǎnduì zhànzhēng.
Nhân dân toàn thế giới đều khát khao hòa bình, phản đối chiến tranh.
Zhè chǎng zhànzhēng gěi liǎng guó rénmín dàilái le jùdà de zāinàn.
Cuộc chiến tranh này đã mang lại thảm họa to lớn cho nhân dân hai nước.
Zhànzhēng bàofā hòu, hěn duō rén liúlíshīsuǒ.
Sau khi chiến tranh bùng nổ, nhiều người rơi vào cảnh ly tán không nhà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家、民族、阶级或政治集团之间为达到一定的政治、经济目的而进行的武装斗争。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一场 + 战争
Dùng lượng từ 场 (chǎng) để chỉ một cuộc chiến tranh diễn ra trong thời gian nhất định. VD: 经历了一场残酷的战争。– Trải qua một cuộc chiến tranh tàn khốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “战争” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
