Từ điển chưa có mục “战乱”. Pinyin tham khảo: zhàn luàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Qúnxióng zhúlù zhōngyuán, zhànluàn búduàn.
Các anh hùng tranh giành Trung Nguyên, chiến tranh không dứt.
Từ mục 逐鹿
Zhànluàn dìqū jīngcháng yǒu dàliàng jūnhuǒ liúrù.
Khu vực chiến sự thường có một lượng lớn vũ khí đạn dược tuồn vào.
Từ mục 军火
Jǐ nián de zhànluàn ràng zhè zuò gǔchéng miànmù-quánfēi.
Mấy năm chiến loạn đã làm cho tòa thành cổ này biến dạng hoàn toàn.
Từ mục 面目全非
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
