Chuyển đến nội dung
干电池乾電池

gāndiànchí

Danh từ

Lượng từ: 节

1Danh từ

  1. pin khô

Ví dụ

  1. 遥控器没电了,需要换两节干电池。

    Yáokòngqì méi diàn le, xūyào huàn liǎng jié gāndiànchí.Điều khiển hết điện rồi, cần thay hai viên pin khô.

  2. 废旧干电池应该投入专门的回收箱。

    Fèijiù gāndiànchí yīnggāi tóurù zhuānmén de huíshōuxiāng.Pin khô đã qua sử dụng nên bỏ vào thùng thu gom chuyên dụng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一节干电池 yì jié gāndiànchímột viên/cục pin khô
  • 更换干电池 gēnghuàn gāndiànchíthay pin khô
  • 废旧干电池 fèijiù gāndiànchípin khô đã qua sử dụng
  • 普通干电池 pǔtōng gāndiànchípin khô thông thường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

糊状电解质的化学电池,便于携带。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

换/装 + 节 + 干电池

Thay hoặc lắp bao nhiêu viên pin khô.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

干
电
池

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1