Chuyển đến nội dung
电池電池

diànchí

Hán Việt: ĐIỆN TRÌ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 节、块

1Danh từ

  1. pin
  2. ắc-quy

Ví dụ

  1. 遥控器的电池没电了。

    Yáokòngqì de diànchí méi diàn le.Pin của điều khiển từ xa hết điện rồi.

  2. 手机电池需要充电了。

    Shǒujī diànchí xūyào chōngdiàn le.Pin điện thoại cần sạc rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 换电池 huàn diànchíthay pin
  • 充电池 chōng diànchísạc pin
  • 锂电池 lǐdiànchípin lithium
  • 太阳能电池 tàiyángnéng diànchípin năng lượng mặt trời
  • 废旧电池 fèijiù diànchípin cũ phế thải

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把化学能、光能等转化成电能的装置。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一节 / 块 + 电池

lượng từ: 节 thường dùng cho pin trụ tròn/pin con thỏ; 块 dùng cho pin dẹt/pin điện thoại. VD: 买两节电池 – mua hai viên pin.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
池

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “电池” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1