1Danh từ
- cuối năm
Ví dụ
Měinián niánmò, gōngsī dōu huì jǔbàn yí cì zǒngjiéhuì.
Cuối mỗi năm, công ty đều tổ chức một buổi họp tổng kết.
Niánmò wǎngwǎng shì shāngchǎng dǎzhé cùxiāo de gāofēngqī.
Cuối năm thường là thời gian cao điểm các trung tâm thương mại giảm giá khuyến mãi.
Zhè xiàng gōngchéng yùjì jiāng zài jīnnián niánmò wángōng.
Dự án này dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối năm nay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一年的末尾;年底。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在/到 + 年末
làm trạng ngữ chỉ thời gian, nghĩa là vào cuối năm hoặc tới cuối năm. VD: 到年末才能完成。– Phải tới cuối năm mới có thể hoàn thành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
