Chuyển đến nội dung
年初

niánchū

Hán Việt: NIÊN SƠ

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. đầu năm

Ví dụ

  1. 公司预计在年初推出新产品。

    Gōngsī yùjì zài niánchū tuīchū xīn chǎnpǐn.Công ty dự kiến sẽ ra mắt sản phẩm mới vào đầu năm.

  2. 每年年初,我们都会制定全年的工作计划。

    Měinián niánchū, wǒmen dōuhuì zhìdìng quánnián de gōngzuò jìhuà.Đầu mỗi năm, chúng tôi đều lên kế hoạch làm việc cho cả năm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 今年年初 jīnnián niánchūđầu năm nay
  • 每年年初 měinián niánchūđầu mỗi năm
  • 明年初 míngnián chūđầu năm sau
  • 年初至年底 niánchū zhì niándǐtừ đầu năm đến cuối năm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年的开头几天或前几个月。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 年初

vào thời điểm đầu năm. VD: 会议将在年初举行。– Cuộc họp sẽ diễn ra vào đầu năm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

年
初

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “年初” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1