Chuyển đến nội dung
幸亏幸虧

xìngkuī

Hán Việt: HẠNH KHUY

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. may mà
  2. may mắn có
  3. may mà, may sao

Ví dụ

  1. 幸亏你提醒我,我差点儿忘了开会。

    Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, wǒ chàdiǎnr wàng le kāihuì.May mà có bạn nhắc nhở, tôi suýt chút nữa quên họp.

  2. 幸亏医生抢救及时,病人脱离了危险。

    Xìngkuī yīshēng qiǎngjiù jíshí, bìngrén tuōlí le wēixiǎn.May mà bác sĩ cấp cứu kịp thời, bệnh nhân đã qua cơn nguy kịch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 幸亏有你 xìngkuī yǒu nǐmay mà có bạn
  • 幸亏及时 xìngkuī jíshímay mà kịp thời
  • 幸亏没去 xìngkuī méi qùmay mà không đi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示由于偶然的因素而幸免于难或避免了不希望发生的事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

幸亏……,不然/要不然……

Biểu thị may nhờ có điều kiện phía trước, nếu không thì hậu quả xấu đã xảy ra. VD: 幸亏走得早,不然就迟到了。– May mà đi sớm, không thì muộn rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

幸
亏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1