Chuyển đến nội dung
多亏多虧

duōkuī

Hán Việt: ĐA KHUY

HSK6

1Động từ

  1. may mà
  2. nhờ có
  3. may nhờ
  4. may mà, nhờ có

Ví dụ

  1. 今天多亏你帮忙,太谢谢了。

    Jīntiān duōkuī nǐ bāngmáng, tài xièxie le.

    Hôm nay may nhờ có bạn giúp đỡ, cảm ơn nhiều nhé.

  2. 多亏及时送去医院,病人的病情才稳定下来。

    Duōkuī jíshí sòng qù yīyuàn, bìngrén de bìngqíng cái wěndìng xiàlai.

    May mà đưa tới bệnh viện kịp thời, bệnh tình của bệnh nhân mới ổn định.

  3. 多亏有导航,我们才没有迷路。

    Duōkuī yǒu dǎoháng, wǒmen cái méiyǒu mílù.

    May mà có định vị dẫn đường, chúng tôi mới không bị lạc đường.

  4. 今天多亏你开车顺路捎我,要不然我准迟到了。

    Jīntiān duōkuī nǐ kāichē shùnlù shāo wǒ, yàobùrán wǒ zhǔn chídào le.

    Hôm nay may nhờ có cậu tiện đường chở đi, nếu không chắc chắn mình muộn làm rồi.

  5. 今天多亏有你搭手,不然这些重物我一个人根本搬不动。

    Jīntiān duōkuī yǒu nǐ dāshǒu, bùrán zhèxiē zhòngwù wǒ yí ge rén gēnběn bān bu dòng.

    Hôm nay may nhờ có cậu phụ một tay, không thì đống đồ nặng này mình chịu chết không dọn nổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 多亏有你 duōkuī yǒu nǐmay mà có bạn
  • 多亏提醒 duōkuī tíxǐngmay nhờ nhắc nhở
  • 幸亏多亏 xìngkuī duōkuīmay nhờ (đồng nghĩa)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示由于别人的帮助或某种有利因素而避免了不幸或得到了好处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

多亏 + Danh từ / Phân câu 1, (才 / 不然) + Phân câu 2

Đứng ở đầu câu diễn tả nhờ có điều kiện thuận lợi hoặc ai đó giúp đỡ mà đạt kết quả tốt hoặc tránh được kết quả xấu. VD: 多亏他提醒,不然我肯定忘了。– May nhờ anh ấy nhắc, nếu không chắc chắn tôi đã quên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

多
亏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1