1Động từ
- may mà
- nhờ có
- may nhờ
- may mà, nhờ có
Ví dụ
Jīntiān duōkuī nǐ bāngmáng, tài xièxie le.
Hôm nay may nhờ có bạn giúp đỡ, cảm ơn nhiều nhé.
Duōkuī jíshí sòng qù yīyuàn, bìngrén de bìngqíng cái wěndìng xiàlai.
May mà đưa tới bệnh viện kịp thời, bệnh tình của bệnh nhân mới ổn định.
Duōkuī yǒu dǎoháng, wǒmen cái méiyǒu mílù.
May mà có định vị dẫn đường, chúng tôi mới không bị lạc đường.
Jīntiān duōkuī nǐ kāichē shùnlù shāo wǒ, yàobùrán wǒ zhǔn chídào le.
Hôm nay may nhờ có cậu tiện đường chở đi, nếu không chắc chắn mình muộn làm rồi.
Jīntiān duōkuī yǒu nǐ dāshǒu, bùrán zhèxiē zhòngwù wǒ yí ge rén gēnběn bān bu dòng.
Hôm nay may nhờ có cậu phụ một tay, không thì đống đồ nặng này mình chịu chết không dọn nổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示由于别人的帮助或某种有利因素而避免了不幸或得到了好处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多亏 + Danh từ / Phân câu 1, (才 / 不然) + Phân câu 2
Đứng ở đầu câu diễn tả nhờ có điều kiện thuận lợi hoặc ai đó giúp đỡ mà đạt kết quả tốt hoặc tránh được kết quả xấu. VD: 多亏他提醒,不然我肯定忘了。– May nhờ anh ấy nhắc, nếu không chắc chắn tôi đã quên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
