Chuyển đến nội dung
庆大霉素慶大黴素

qìngdàméisù

Hán Việt: KHÁNH ĐẠI MỐC TỐ

Danh từ

Lượng từ: 支、盒

1Danh từ

  1. gentamicin (một loại kháng sinh)

Ví dụ

  1. 医生给他注射了庆大霉素。

    Yīshēng gěi tā zhùshè le qìngdàméisù.Bác sĩ đã tiêm gentamicin cho anh ấy.

  2. 庆大霉素是一种常用的抗生素。

    Qìngdàméisù shì yī zhǒng chángyòng de kàngshēngsù.Gentamicin là một loại kháng sinh thường dùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 庆大霉素注射液 qìngdàméisù zhùshèyèthuốc tiêm gentamicin
  • 注射庆大霉素 zhùshè qìngdàméisùtiêm gentamicin
  • 庆大霉素滴眼液 qìngdàméisù dīyǎnyèthuốc nhỏ mắt gentamicin
  • 庆大霉素过敏 qìngdàméisù guòmǐndị ứng gentamicin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种氨基糖苷类抗生素,常用于治疗细菌感染。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

使用/注射 + 庆大霉素

dùng hoặc tiêm thuốc gentamicin. VD: 患者需谨慎使用庆大霉素。– Bệnh nhân cần cẩn trọng khi dùng gentamicin.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

庆
大
霉
素

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1