yìngfù zhàngkuǎn ỨNG PHÓ TRƯỢNG KHOẢN
1Danh từ
- khoản phải trả
- tiền phải trả người bán (thuật ngữ kế toán)
- nợ phải trả người bán
Ví dụ
Qǐyè bìxū ànshí jiéqīng yìngfù zhàngkuǎn, yǐ wéihù liánghǎo xìnyù.Doanh nghiệp phải thanh toán dứt điểm các khoản phải trả đúng hạn để giữ uy tín tốt.
Zīchǎn fùzhàibiǎo shang xiǎnshì wǒmen de yìngfù zhàngkuǎn yǒusuǒ zēngjiā.Bảng cân đối kế toán cho thấy khoản phải trả của chúng ta có xu hướng tăng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
- 一笔应付账款 yì bǐ yìngfù zhàngkuǎnmột khoản phải trả
- 支付应付账款 zhīfù yìngfù zhàngkuǎnthanh toán khoản phải trả
- 应付账款周转率 yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜvòng quay khoản phải trả
- 减少应付账款 jiǎnshǎo yìngfù zhàngkuǎngiảm khoản nợ phải trả
- 核对应付账款 héduì yìngfù zhàngkuǎnđối chiếu khoản phải trả
- 应付账款明细账 yìngfù zhàngkuǎn míngxìzhàngsổ chi tiết nợ phải trả
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
企业因购买材料、商品或接受劳务等经营活动而应付给供应单位的款项。
yīngfùzhàngkuǎn
Ngữ pháp liên quan 相关语法
结清/支付 + 应付账款
dùng trong nghiệp vụ tài chính kế toán khi thanh toán dứt điểm tiền nợ nhà cung cấp. VD: 公司按期结清了所有应付账款。– Công ty đã thanh lý mọi khoản phải trả đúng hạn.
支付/结算 + 应付账款
Biểu thị hành động thanh toán hoặc quyết toán các khoản nợ phải trả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
