Chuyển đến nội dung
应付账款應付賬款

yìngfù zhàngkuǎn · yīngfùzhàngkuǎn

Hán Việt: ỨNG PHÓ TRƯỢNG KHOẢN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 笔

yìngfù zhàngkuǎn ỨNG PHÓ TRƯỢNG KHOẢN

1Danh từ

  1. khoản phải trả
  2. tiền phải trả người bán (thuật ngữ kế toán)
  3. nợ phải trả người bán

Ví dụ

  1. 企业必须按时结清应付账款,以维护良好信誉。

    Qǐyè bìxū ànshí jiéqīng yìngfù zhàngkuǎn, yǐ wéihù liánghǎo xìnyù.Doanh nghiệp phải thanh toán dứt điểm các khoản phải trả đúng hạn để giữ uy tín tốt.

  2. 资产负债表上显示我们的应付账款有所增加。

    Zīchǎn fùzhàibiǎo shang xiǎnshì wǒmen de yìngfù zhàngkuǎn yǒusuǒ zēngjiā.Bảng cân đối kế toán cho thấy khoản phải trả của chúng ta có xu hướng tăng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一笔应付账款 yì bǐ yìngfù zhàngkuǎnmột khoản phải trả
  • 支付应付账款 zhīfù yìngfù zhàngkuǎnthanh toán khoản phải trả
  • 应付账款周转率 yìngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎnlǜvòng quay khoản phải trả
  • 减少应付账款 jiǎnshǎo yìngfù zhàngkuǎngiảm khoản nợ phải trả
  • 核对应付账款 héduì yìngfù zhàngkuǎnđối chiếu khoản phải trả
  • 应付账款明细账 yìngfù zhàngkuǎn míngxìzhàngsổ chi tiết nợ phải trả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

企业因购买材料、商品或接受劳务等经营活动而应付给供应单位的款项。

yīngfùzhàngkuǎn

Ngữ pháp liên quan 相关语法

结清/支付 + 应付账款

dùng trong nghiệp vụ tài chính kế toán khi thanh toán dứt điểm tiền nợ nhà cung cấp. VD: 公司按期结清了所有应付账款。– Công ty đã thanh lý mọi khoản phải trả đúng hạn.

支付/结算 + 应付账款

Biểu thị hành động thanh toán hoặc quyết toán các khoản nợ phải trả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

应
付
账
款

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1