1Danh từ
- sân vườn
- sân trong
- khuôn viên sân nhà
- sân vườn, khuôn viên
Ví dụ
Tā zài tíngyuàn lǐ zhòng le xǔduō huācǎo.
Anh ấy trồng rất nhiều hoa cỏ trong sân vườn.
Qīngchén de tíngyuàn xiǎnde géwài ānjìng.
Khuôn viên sân vườn vào sáng sớm trông đặc biệt yên tĩnh.
Wǒmen zài tíngyuàn lǐ bǎi le yī zhāng cházhuō.
Chúng tôi đặt một bàn trà ngoài sân.
Tā zài zìjiā de xiǎo tíngyuàn lǐ dā le yí gè pútáo jià.
Anh ấy dựng một giàn nho trong khoảng sân nhỏ của nhà mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
正房前边的院子,泛指院子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 庭院 + 里 + Động từ
Làm gì trong khuôn viên sân vườn. VD: 孩子们在庭院里玩耍。– Lũ trẻ đang chơi đùa trong sân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “庭院” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
