1Động từ
- mở miệng
- mở lời
- lên tiếng
- rách miệng
- sứt miệng
- hở mối (đồ vật bị nứt vỡ rách miệng)
- mở lời, mở miệng
- mở lời, ngỏ lời
Ví dụ
Tā xìnggé nèixiàng, bù hǎoyìsi kāikǒu shuōhuà.
Tính anh ấy hướng nội, ngại mở lời nói chuyện.
Wǒ xiǎng xiàng tā jiè qián, dàn shízài kāi bù liǎo kǒu.
Tôi muốn vay tiền anh ấy, nhưng thực sự không mở miệng được.
Yù dào bù dǒng de wèntí yào yǒngyú kāikǒu qǐngjiào.
Gặp vấn đề không hiểu phải dũng cảm mở lời thỉnh giáo.
Zhè zhī xiézi qiántou kāikǒu le.
Chiếc giày này phần mũi bị há miệng rồi.
Yīfu de féngxiàn chù kāikǒu le.
Chỗ đường chỉ may của áo bị bục ra rồi.
2Cụm động từ
- mở lời, ngỏ lời, mở miệng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
张开嘴说话;器物出现裂口。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开得了口 / 开不了口
có thể hoặc khó lòng mở lời để nhờ vả, bày tỏ. VD: 这件事太难为情了,我开不了口。– Việc này ngại ngùng quá, tôi không mở lời được.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
