Chuyển đến nội dung
讲话講話

jiǎnghuà

Hán Việt: GIẢNG THOẠI

HSK5Lượng từ: 次、场

1Động từ

  1. nói chuyện
  2. phát biểu
  3. nói chuyện, phát biểu

Ví dụ

  1. 校长正在大会上讲话。

    Xiàozhǎng zhèngzài dàhuì shang jiǎnghuà.

    Hiệu trưởng đang phát biểu tại đại hội.

  2. 上课的时候请不要随便讲话。

    Shàngkè de shíhou qǐng bú yào suíbiàn jiǎnghuà.

    Trong giờ học xin đừng nói chuyện tùy tiện.

  3. 他讲话声音很大,大家都能听见。

    Tā jiǎnghuà shēngyīn hěn dà, dàjiā dōu néng tīngjiàn.

    Anh ấy nói chuyện tiếng rất to, mọi người đều nghe thấy.

  4. 校长正在上面讲话。

    Xiàozhǎng zhèngzài shàngmian jiǎng huà.

    Hiệu trưởng đang phát biểu ở trên kia.

2Danh từ

  1. bài phát biểu
  2. lời nói

Ví dụ

  1. 他的讲话获得了大家的掌声。

    Tā de jiǎnghuà huòdé le dàjiā de zhǎngshēng.

    Bài phát biểu của ông ấy đã nhận được tràng pháo tay của mọi người.

  2. 经理在例会上作了重要讲话。

    Jīnglǐ zài lìhuì shang zuò le zhòngyào jiǎnghuà.

    Giám đốc đã có bài phát biểu quan trọng trong cuộc họp định kỳ.

  3. 这篇讲话发表在今天的报纸上。

    Zhè piān jiǎnghuà fābiǎo zài jīntiān de bàozhǐ shang.

    Bài phát biểu này được đăng trên báo hôm nay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发表讲话 fābiǎo jiǎnghuàphát biểu ý kiến/bài phát biểu
  • 重要讲话 zhòngyào jiǎnghuàbài phát biểu quan trọng
  • 例行讲话 lìxíng jiǎnghuàbài phát biểu thường lệ
  • 大声讲话 dà shēng jiǎnghuànói chuyện lớn tiếng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

说话;发表言论,也指发表的言论。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……上讲话

Biểu thị phát biểu tại hội nghị, buổi lễ nào đó. VD: 领导在开幕式上讲话。– Lãnh đạo phát biểu tại lễ khai mạc.

作……讲话

Thực hiện một bài phát biểu (dùng làm danh từ). VD: 校长作了总结讲话。– Hiệu trưởng đã có bài phát biểu tổng kết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

讲
话

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1