1Động từ
- khánh thành
- hoàn thành xây dựng
Ví dụ
Xīnjiàn de shì túshūguǎn jiāng yú xià gè yuè zhèngshì luòchéng qǐyòng.Thư viện thành phố mới xây sẽ chính thức khánh thành và đưa vào sử dụng vào tháng sau.
Zhè zuò kuàhǎi dàqiáo lìshí wǔ nián zhōngyú shùnlì luòchéng.Cây cầu vượt biển này trải qua năm năm cuối cùng cũng đã khánh thành thuận lợi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
建筑工程完工。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
建筑/工程 + (顺利/正式) + 落成
Thường dùng làm vị ngữ để chỉ công trình kiến trúc lớn hoàn thành xây dựng. VD: 体育馆顺利落成。– Nhà thi đấu đã khánh thành thuận lợi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
