1Tính từ
- khai sáng
- cởi mở
- tiến bộ
- khai minh
Ví dụ
Tā de sīxiǎng hěn kāimíng, róngyì jiēshòu xīn shìwù.
Tư tưởng của ông ấy rất cởi mở, dễ tiếp nhận những điều mới mẻ.
Tā shì yí wèi sīxiǎng kāimíng de fùqīn.
Ông ấy là một người cha có tư tưởng rất cởi mở.
Zhè wèi lǐngdǎo zuòfēng kāimíng, shífēn lèyú tīngqǔ qúnzhòng de yìjiàn.
Vị lãnh đạo này tác phong tiến bộ dân chủ, rất sẵn lòng lắng nghe ý kiến của quần chúng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
思想开通,不守旧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开明的 + danh từ (领导/父母/态度)
Được dùng làm định ngữ để chỉ người hoặc thái độ thông hiểu lý lẽ, cấp tiến. VD: 他有很开明的父母。– Anh ấy có cha mẹ rất tiến bộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
