Chuyển đến nội dung
开通開通

kāitōng

Hán Việt: KHAI THÔNG

Động từTính từ

HSK5

1Động từ

  1. khai thông
  2. mở (đường, tuyến giao thông, dịch vụ)
  3. thông xe, mở tuyến
  4. khai thông, mở tuyến, thông xe

Ví dụ

  1. 这条地铁线路下个月开通。

    Zhè tiáo dìtiě xiànlù xià gè yuè kāitōng.Tuyến tàu điện ngầm này sẽ được đưa vào vận hành vào tháng sau.

  2. 银行开通了网上支付功能。

    Yínháng kāitōng le wǎngshang zhīfù gōngnéng.Ngân hàng đã mở chức năng thanh toán trực tuyến.

2Tính từ

  1. cởi mở
  2. thông thoáng (tư tưởng)

Ví dụ

  1. 他的父母思想很开通。

    Tā de fùmǔ sīxiǎng hěn kāitōng.Bố mẹ anh ấy tư tưởng rất cởi mở.

  2. 李老师思想开通,很容易与学生沟通。

    Lǐ lǎoshī sīxiǎng kāitōng, hěn róngyì yǔ xuésheng gōutōng.Thầy Lý tư tưởng cởi mở, rất dễ giao tiếp với học sinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 开通线路 kāitōng xiànlùmở tuyến đường
  • 开通服务 kāitōng fúwùkích hoạt/mở dịch vụ
  • 思想开通 sīxiǎng kāitōngtư tưởng cởi mở
  • 开通账户 kāitōng zhànghùmở tài khoản

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使交通、通讯等畅通;(思想)不顽固、不守旧。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

开通 + danh từ (tuyến đường/dịch vụ)

bắt đầu đưa vào hoạt động một tuyến đường hoặc dịch vụ viễn thông/mạng. VD: 城市新开通了五条公交线路。– Thành phố mới mở thêm 5 tuyến xe buýt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

开
通

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1