Chuyển đến nội dung
异国他乡異國他鄉

yì guó tā xiāng

Hán Việt: DỊ QUỐC THA HƯƠNG

HSK5

1Thành ngữ

  1. đất khách quê người, nơi xứ lạ
  2. đất khách quê người, nơi xứ người

Ví dụ

  1. 身处异国他乡,遇到同乡倍感亲切。

    Shēnchǔ yì guó tā xiāng, yùdào tóngxiāng bèi gǎn qīnqiè.

    Sống nơi đất khách quê người, gặp được đồng hương thấy thân thương gấp bội.

  2. 一个人在异国他乡生活,一定要学会照顾好自己。

    Yí gè rén zài yì guó tā xiāng shēnghuó, yídìng yào xuéhuì zhàogù hǎo zìjǐ.

    Sống một mình nơi xứ lạ quê người, nhất định phải biết tự chăm sóc bản thân.

  3. 中秋节的时候,远在异国他乡的游子格外思念家人。

    Zhōngqiūjié de shíhou, yuǎn zài yì guó tā xiāng de yóuzǐ géwài sīniàn jiārén.

    Dịp Tết Trung thu, những người con xa xứ nơi đất khách quê người càng thêm nhớ da diết gia đình.

  4. 身在异国他乡,能听到熟悉的母语让人倍感亲切。

    Shēn zài yì guó tā xiāng, néng tīngdào shúxī de mǔyǔ ràng rén bèi gǎn qīnqiè.

    Ở nơi đất khách quê người, nghe được tiếng mẹ đẻ thân quen khiến người ta thấy ấm lòng vô cùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 身处异国他乡 shēnchǔ yì guó tā xiāngở nơi đất khách quê người
  • 流落异国他乡 liúluò yì guó tā xiāngphiêu bạt nơi xứ lạ quê người
  • 远在异国他乡 yuǎn zài yì guó tā xiāngở xa xôi nơi đất khách
  • 异国他乡的游子 yì guó tā xiāng de yóuzǐngười con xa xứ nơi đất khách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指远离家乡的异地或外国。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

身在/处于 + 异国他乡

biểu thị trạng thái đang sống hoặc lưu lạc ở một đất nước xa lạ ngoài quê hương. VD: 他多年漂泊在异国他乡。– Anh ấy phiêu bạt nơi đất khách quê người nhiều năm qua.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

异
国
他
乡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1