1Thành ngữ
- đất khách quê người, nơi xứ lạ
- đất khách quê người, nơi xứ người
Ví dụ
Shēnchǔ yì guó tā xiāng, yùdào tóngxiāng bèi gǎn qīnqiè.
Sống nơi đất khách quê người, gặp được đồng hương thấy thân thương gấp bội.
Yí gè rén zài yì guó tā xiāng shēnghuó, yídìng yào xuéhuì zhàogù hǎo zìjǐ.
Sống một mình nơi xứ lạ quê người, nhất định phải biết tự chăm sóc bản thân.
Zhōngqiūjié de shíhou, yuǎn zài yì guó tā xiāng de yóuzǐ géwài sīniàn jiārén.
Dịp Tết Trung thu, những người con xa xứ nơi đất khách quê người càng thêm nhớ da diết gia đình.
Shēn zài yì guó tā xiāng, néng tīngdào shúxī de mǔyǔ ràng rén bèi gǎn qīnqiè.
Ở nơi đất khách quê người, nghe được tiếng mẹ đẻ thân quen khiến người ta thấy ấm lòng vô cùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指远离家乡的异地或外国。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
身在/处于 + 异国他乡
biểu thị trạng thái đang sống hoặc lưu lạc ở một đất nước xa lạ ngoài quê hương. VD: 他多年漂泊在异国他乡。– Anh ấy phiêu bạt nơi đất khách quê người nhiều năm qua.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
