1Danh từ
- quê
- quê hương
- xã (đơn vị hành chính cấp cơ sở ở nông thôn)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
农村或农村行政单位;家乡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
回乡 + động từ
trở về quê để làm việc gì.
在/居 + 异乡
ở nơi đất khách quê người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “乡” 10
- 家乡jiāxiāng GIA HƯƠNGquê hương; quê nhà; quê hương, quê nhàHSK4
- 故乡gùxiāng CỐ HƯƠNGquê hương; quê nhà; quê hương, quê nhàHSK5
- 乡村xiāngcūn HƯƠNG THÔNnông thôn; làng quêHSK5
- 老乡lǎoxiāng LÃO HƯƠNGđồng hương; người cùng quê; bà con (cách gọi thân mật của bộ đội, cán bộ đối với nông dân)HSK7–9
- 乡亲xiāngqīn HƯƠNG THÂNbà con làng xóm; đồng hươngHSK7–9
- 乡下xiāngxia HƯƠNG HẠnông thôn; quê; dưới quêHSK7–9
- 还乡huánxiāng HOÀN HƯƠNGvề quê; hồi hương
- 乡下人xiāngxiàrén HƯƠNG HẠ NHÂNngười nhà quê; người nông thônHSK5
- 异国他乡yì guó tā xiāng DỊ QUỐC THA HƯƠNGđất khách quê người, nơi xứ lạ; đất khách quê người, nơi xứ ngườiHSK5
- 背井离乡bèijǐng-líxiāng BỐI TỈNH LY HƯƠNGxa xứ, rời xa quê hương bản quánHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
