1Danh từ
- hít xà đơn
- kéo xà đơn
Ví dụ
Tā yīkǒuqì zuò le èrshí gè yǐntǐxiàngshàng.
Anh ấy hít xà đơn một hơi hai mươi cái.
Yǐntǐxiàngshàng néng hěn hǎo de duànliàn bèibù jīròu.
Hít xà đơn có thể rèn luyện cơ lưng rất tốt.
Tǐyù kǎoshì yāoqiú nánshēng zuò yǐntǐxiàngshàng.
Kỳ thi thể dục yêu cầu nam sinh phải hít xà đơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种体育锻炼项目,双手握单杠,用臂力拉引身体向上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做 + 引体向上
Thực hiện động tác hít xà đơn. VD: 坚持做引体向上。– Kiên trì hít xà đơn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
