1Danh từ
- đệ tử
- học trò
Ví dụ
Tā shì zhè wèi huàjiā de déyì dìzǐ.
Anh ấy là người học trò đắc ý của vị họa sĩ này.
Kǒngzǐ yǒu sānqiān dìzǐ, qízhōng xiánrén qīshí'èr.
Khổng Tử có ba nghìn môn đệ, trong đó có bảy mươi hai bậc hiền triết.
Shīfu bǎ yìshēng suǒ xué de běnlǐng dōu chuánshòu gěi le guānmén dìzǐ.
Sư phụ đã truyền thụ lại toàn bộ ngón nghề cả đời tích lũy cho người đệ tử cuối cùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
门徒,学生;也指年幼的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
收……为弟子
nhận ai đó làm học trò/môn sinh. VD: 大师决定收他为弟子。– Đại sư quyết định nhận anh ấy làm đệ tử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
