Từ điển chưa có mục “门生”. Pinyin tham khảo: mén shēng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén shēngchǎn mián shāxiàn.
Nhà máy này chuyên sản xuất sợi bông.
Từ mục 纱线
Zhè jiā nóngchǎng zhuānmén shēngchǎn yǒujī shípǐn.
Nông trại này chuyên sản xuất thực phẩm hữu cơ.
Từ mục 有机
Zhè jiā gōngchǎng zhuānmén shēngchǎn wēixíng diànjī.
Nhà máy này chuyên sản xuất động cơ siêu nhỏ.
Từ mục 微型
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
