Chuyển đến nội dung
当做當做

dàngzuò

Hán Việt: ĐƯƠNG TỐ

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. coi như, xem như

Ví dụ

  1. 我们常把他当做自己的亲哥哥一样看待。

    Wǒmen cháng bǎ tā dàngzuò zìjǐ de qīn gēge yíyàng kàndài.Chúng tôi thường coi anh ấy như anh ruột của mình vậy.

  2. 不要把别人的宽容当做软弱可欺。

    Bú yào bǎ biérén de kuānróng dàngzuò ruǎnruò kě qī.Đừng coi sự bao dung của người khác là yếu đuối dễ bắt nạt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当做朋友 dàngzuò péngyouxem như bạn bè
  • 当做榜样 dàngzuò bǎngyàngcoi như tấm gương
  • 当做借口 dàngzuò jièkǒulấy làm cái cớ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

当作,视作,看成。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + A + 当做 + B

Coi hoặc xem đối tượng A như là đối tượng B. VD: 我把他当做最好的朋友。– Tôi coi cậu ấy là người bạn tốt nhất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

当
做

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1