Chuyển đến nội dung
看作

kànzuò

Hán Việt: KHÁN TÁC

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. coi như
  2. xem như
  3. xem là

Ví dụ

  1. 他把大家的事情看作自己的事情。

    Tā bǎ dàjiā de shìqing kànzuò zìjǐ de shìqing.Anh ấy coi công việc của mọi người như việc của chính mình.

  2. 我们应该把失败看作成长的一部分。

    Wǒmen yīnggāi bǎ shībài kànzuò chéngzhǎng de yí bùfen.Chúng ta nên xem thất bại như một phần của sự trưởng thành.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 看作一体 kànzuò yìtǐcoi như một thể thống nhất
  • 被看作 bèi kànzuòđược xem là
  • 看作是 kànzuò shìcoi như là
  • 把……看作 bǎ ... kànzuòxem ... là

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

当做,视为。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + A + 看作 + B

coi A như là B, xem A là B. VD: 他把困难看作挑战。– Anh ấy coi khó khăn là thách thức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

看
作

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1