1Phó từ
- ngay lập tức
- tức thì
Ví dụ
Tīngdào zhè ge hǎo xiāoxi, tā dāngjí juédìng gǎnhuí jiā.
Nghe được tin tốt này, anh ấy lập tức quyết định quay về nhà.
Shuāngfāng jīngguò xiéshāng, dāngjí qiānshǔ le hézuò xiéyì.
Hai bên sau khi thương thảo đã lập tức ký kết thỏa thuận hợp tác.
Jǐngchá gǎndào xiànchǎng, dāngjí kòngzhì zhù le xiányírén.
Cảnh sát tới hiện trường và lập tức khống chế được nghi phạm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
立刻;当时。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当即 + động từ
Phó từ văn viết làm trạng ngữ đứng trước động từ, biểu thị hành động diễn ra ngay lập tức tại thời điểm đó. VD: 医生当即进行了抢救。– Bác sĩ lập tức tiến hành cấp cứu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
