1Phó từ
- ngay lập tức
- liền
Ví dụ
Qǐng dàjiā lìkè ānjìng xiàlái.
Xin mọi người hãy lập tức giữ im lặng.
Tīng dào qiāomén shēng, tā lìkè pǎo qù kāimén.
Nghe thấy tiếng gõ cửa, anh ấy liền chạy ra mở cửa.
Tiānqì yí biàn lěng, tā jiù lìkè gǎnmào le.
Thời tiết vừa trở lạnh là anh ấy bị cảm ngay.
Shōudào zhǐlìng hòu, duìzhǎng lìkè cǎiqǔ le xíngdòng.
Sau khi nhận lệnh, đội trưởng lập tức hành động ngay.
Kàndào lǎoshī jìnlái, jiàoshì lǐ lìkè ānjìng xiàlái.
Thấy thầy giáo bước vào, lớp học lập tức im ắng hẳn đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示紧接着某个时刻;马上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
立刻 + động từ / tính từ
Biểu thị sự việc xảy ra liền kề sau một thời điểm, rất phổ biến cả trong khẩu ngữ và văn viết. VD: 我立刻就去办。 – Tôi đi làm ngay đây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
