Chuyển đến nội dung
立刻

lìkè

Hán Việt: LẬP KHẮC

HSK5

1Phó từ

  1. ngay lập tức
  2. liền

Ví dụ

  1. 请大家立刻安静下来。

    Qǐng dàjiā lìkè ānjìng xiàlái.

    Xin mọi người hãy lập tức giữ im lặng.

  2. 听到敲门声,他立刻跑去开门。

    Tīng dào qiāomén shēng, tā lìkè pǎo qù kāimén.

    Nghe thấy tiếng gõ cửa, anh ấy liền chạy ra mở cửa.

  3. 天气一变冷,他就立刻感冒了。

    Tiānqì yí biàn lěng, tā jiù lìkè gǎnmào le.

    Thời tiết vừa trở lạnh là anh ấy bị cảm ngay.

  4. 收到指令后,队长立刻采取了行动。

    Shōudào zhǐlìng hòu, duìzhǎng lìkè cǎiqǔ le xíngdòng.

    Sau khi nhận lệnh, đội trưởng lập tức hành động ngay.

  5. 看到老师进来,教室里立刻安静下来。

    Kàndào lǎoshī jìnlái, jiàoshì lǐ lìkè ānjìng xiàlái.

    Thấy thầy giáo bước vào, lớp học lập tức im ắng hẳn đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 立刻出发 lìkè chūfāxuất phát ngay lập tức
  • 立刻回答 lìkè huídátrả lời ngay
  • 立刻走 lìkè zǒuđi ngay
  • 立刻通知 lìkè tōngzhīthông báo ngay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示紧接着某个时刻;马上。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

立刻 + động từ / tính từ

Biểu thị sự việc xảy ra liền kề sau một thời điểm, rất phổ biến cả trong khẩu ngữ và văn viết. VD: 我立刻就去办。 – Tôi đi làm ngay đây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

立
刻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1