1Động từ
- đi bộ đường dài
- trekking
- du lịch bộ hành
Ví dụ
Tāmen jìhuà shǔjià qù shānqū túbù lǚxíng.
Họ dự định kỳ nghỉ hè sẽ đi bộ đường dài ở vùng núi.
Túbù lǚxíng suīrán hěn lèi, dàn yántú fēngjǐng hěn měi.
Đi bộ du lịch tuy mệt nhưng phong cảnh dọc đường rất đẹp.
Tā zài túbù lǚxíng zhōng jiéshí le xǔduō zhìtóngdàohé de péngyou.
Anh ấy đã làm quen được nhiều bạn cùng chí hướng trong chuyến đi bộ đường dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以步行为主要方式的旅行或远足活动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + Địa điểm + 徒步旅行
Đi bộ đường dài dã ngoại ở đâu. VD: 我们打算去西藏徒步旅行。– Chúng tôi định đi trekking ở Tây Tạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
