1Thành ngữ
- được trời ưu ái
- có điều kiện tự nhiên vô cùng thuận lợi
Ví dụ
Zhèlǐ de dìlǐ wèizhì détiāndúhòu, jiāotōng fēicháng biànlì.
Vị trí địa lý ở đây được thiên nhiên ưu đãi, giao thông vô cùng thuận tiện.
Zhège hǎibīn chéngshì yōngyǒu détiāndúhòu de lǚyóu zīyuán.
Thành phố ven biển này sở hữu nguồn tài nguyên du lịch vô cùng thuận lợi.
Tā píngjiè détiāndúhòu de sǎngyīn tiáojiàn chéng le yì míng yōuxiù de gēshǒu.
Cô ấy dựa vào chất giọng trời phú để trở thành một ca sĩ xuất sắc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
具备特殊优越的自然条件或环境。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拥有/具备 + 得天独厚的 + danh từ
Có được hoặc sở hữu điều kiện/ưu thế vô cùng thuận lợi do tự nhiên ban tặng. VD: 拥有得天独厚的自然环境。– Sở hữu môi trường tự nhiên được thiên nhiên ưu đãi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
