Chuyển đến nội dung
得天独厚得天獨厚

détiāndúhòu

Hán Việt: ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. được trời ưu ái
  2. có điều kiện tự nhiên vô cùng thuận lợi

Ví dụ

  1. 这里的地理位置得天独厚,交通非常便利。

    Zhèlǐ de dìlǐ wèizhì détiāndúhòu, jiāotōng fēicháng biànlì.

    Vị trí địa lý ở đây được thiên nhiên ưu đãi, giao thông vô cùng thuận tiện.

  2. 这个海滨城市拥有得天独厚的旅游资源。

    Zhège hǎibīn chéngshì yōngyǒu détiāndúhòu de lǚyóu zīyuán.

    Thành phố ven biển này sở hữu nguồn tài nguyên du lịch vô cùng thuận lợi.

  3. 她凭借得天独厚的嗓音条件成了一名优秀的歌手。

    Tā píngjiè détiāndúhòu de sǎngyīn tiáojiàn chéng le yì míng yōuxiù de gēshǒu.

    Cô ấy dựa vào chất giọng trời phú để trở thành một ca sĩ xuất sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 条件得天独厚 tiáojiàn détiāndúhòuđiều kiện được trời ưu ái
  • 得天独厚的优势 détiāndúhòu de yōushìưu thế thiên phú
  • 得天独厚的资源 détiāndúhòu de zīyuántài nguyên thiên nhiên phong phú
  • 环境得天独厚 huánjìng détiāndúhòumôi trường tự nhiên vô cùng thuận lợi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

具备特殊优越的自然条件或环境。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

拥有/具备 + 得天独厚的 + danh từ

Có được hoặc sở hữu điều kiện/ưu thế vô cùng thuận lợi do tự nhiên ban tặng. VD: 拥有得天独厚的自然环境。– Sở hữu môi trường tự nhiên được thiên nhiên ưu đãi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

得
天
独
厚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1