1Danh từ
- bộ vi xử lý
- chip xử lý (CPU vi mô)
Ví dụ
Wēichǔlǐqì shì zhìnéng shǒujī de dànǎo.
Bộ vi xử lý là bộ não của điện thoại thông minh.
Zhè jiā gōngsī yánfā chū le xìngnéng gèng gāo de xīn yídài wēichǔlǐqì.
Công ty này đã nghiên cứu phát triển thế hệ bộ vi xử lý mới có hiệu năng cao hơn.
Xiàndài jiāyòng diànqì zhōng pǔbiàn pèibèi le wēichǔlǐqì.
Đồ điện gia dụng hiện đại nhìn chung đều được trang bị bộ vi xử lý.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在一块或数块集成电路芯片上包含中央处理单元(CPU)功能的电子元件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
基于……微处理器
Dựa trên hoặc sử dụng loại bộ vi xử lý nào đó. VD: 系统基于高性能微处理器设计。– Hệ thống được thiết kế dựa trên bộ vi xử lý hiệu năng cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
