1Thành ngữ
- tài đức vẹn toàn
- vừa có đức vừa có tài
Ví dụ
Gōngsī xūyào décái-jiānbèi de yōuxiù réncái.
Công ty cần những nhân tài ưu tú vừa có đức vừa có tài.
Tā jì yǒu zhuānyè nénglì, yòu rèxīn zhù rén, zhēn shì yí wèi décái-jiānbèi de xuézhě.
Anh ấy vừa có năng lực chuyên môn, lại vừa nhiệt tình giúp người, thật là một học giả vẹn toàn đức tài.
Xuǎnbá gànbù shí yīnggāi jiānchí décái-jiānbèi de yuánzé.
Khi tuyển chọn cán bộ cần kiên trì nguyên tắc tài đức vẹn toàn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
既有好的品德,又有过硬的才能。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
德才兼备 + 的 + danh từ (人才/学者/干部)
Làm định ngữ miêu tả người có đầy đủ phẩm đức lẫn tài năng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
