Chuyển đến nội dung
心律不整

xīnlǜbùzhěng

Hán Việt: TÂM LUẬT BẤT CHỈNH

1Danh từ

  1. rối loạn nhịp tim
  2. nhịp tim không đều

Ví dụ

  1. 他因为心律不整而住进了医院。

    Tā yīnwèi xīnlǜbùzhěng ér zhùjìn le yīyuàn.

    Anh ấy nhập viện vì bị rối loạn nhịp tim.

  2. 长期喝浓咖啡可能会引发心律不整。

    Chángqī hē nóng kāfēi kěnéng huì yǐnfā xīnlǜbùzhěng.

    Uống cà phê đặc trong thời gian dài có thể gây rối loạn nhịp tim.

  3. 心律不整会让人感到胸闷和心慌。

    Xīnlǜbùzhěng huì ràng rén gǎndào xiōngmèn hé xīnhuāng.

    Rối loạn nhịp tim có thể khiến người ta tức ngực và hoảng hốt, bồn chồn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 严重心律不整 yánzhòng xīnlǜbùzhěngrối loạn nhịp tim nghiêm trọng
  • 引发心律不整 yǐnfā xīnlǜbùzhěnggây ra rối loạn nhịp tim
  • 治疗心律不整 zhìliáo xīnlǜbùzhěngđiều trị rối loạn nhịp tim
  • 改善心律不整 gǎishàn xīnlǜbùzhěngcải thiện chứng rối loạn nhịp tim

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指心脏搏动的频率或节律异常,同“心律不齐”(多见于台湾等地区用语)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

引起 / 诱发 + 心律不整

Dẫn đến / gây ra rối loạn nhịp tim. VD: 过度劳累会诱发心律不整。– Làm việc quá sức sẽ gây rối loạn nhịp tim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

心
律
不
整

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1