1Danh từ
- rối loạn nhịp tim
- nhịp tim không đều
Ví dụ
Tā yīnwèi xīnlǜbùzhěng ér zhùjìn le yīyuàn.
Anh ấy nhập viện vì bị rối loạn nhịp tim.
Chángqī hē nóng kāfēi kěnéng huì yǐnfā xīnlǜbùzhěng.
Uống cà phê đặc trong thời gian dài có thể gây rối loạn nhịp tim.
Xīnlǜbùzhěng huì ràng rén gǎndào xiōngmèn hé xīnhuāng.
Rối loạn nhịp tim có thể khiến người ta tức ngực và hoảng hốt, bồn chồn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指心脏搏动的频率或节律异常,同“心律不齐”(多见于台湾等地区用语)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
引起 / 诱发 + 心律不整
Dẫn đến / gây ra rối loạn nhịp tim. VD: 过度劳累会诱发心律不整。– Làm việc quá sức sẽ gây rối loạn nhịp tim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
