1Danh từ
- rối loạn nhịp tim
- nhịp tim không đều
Ví dụ
Yīshēng shuō tā yǒu qīngwēi de xīnlǜbùqí.
Bác sĩ nói anh ấy bị rối loạn nhịp tim nhẹ.
Áoyè hěn róngyì yǐnqǐ xīnlǜbùqí.
Thức đêm rất dễ dẫn đến rối loạn nhịp tim.
Xīnlǜbùqí huànzhě yīnggāi bìmiǎn jùliè yùndòng.
Bệnh nhân rối loạn nhịp tim nên tránh vận động mạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心脏跳动的节律不整齐的病症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 / 有 + 心律不齐
Bị mắc chứng rối loạn nhịp tim. VD: 他患有心律不齐。– Anh ấy mắc chứng rối loạn nhịp tim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
