1Thành ngữ
- vạn sự như ý
- ước gì được nấy
- tâm tưởng sự thành
Ví dụ
Zhù nǐ xīnnián kuàilè, wànshì-rúyì, xīnxiǎng-shìchéng!
Chúc bạn năm mới vui vẻ, vạn sự như ý, ước gì được nấy!
Zhǐyào jiānchí nǔlì, nǐ yídìng nénggòu xīnxiǎngshìchéng.
Chỉ cần kiên trì nỗ lực, bạn nhất định sẽ ước gì được nấy.
Zài shēngrì zhè tiān, wǒ yuàn nǐ xīnxiǎngshìchéng, mèngxiǎng chéng zhēn.
Trong ngày sinh nhật này, tôi chúc bạn vạn sự như ý, ước mơ thành hiện thực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心里想的事情都能成功,常用于节庆祝福语。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
祝/愿 + người + 心想事成
Thường dùng trong lời chúc tụng vào các dịp lễ tết, sinh nhật. VD: 祝你心想事成! – Chúc bạn ước gì được nấy!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
