Chuyển đến nội dung
心理学心理學

xīnlǐxué

Hán Việt: TÂM LÝ HỌC

Danh từ

HSK6Lượng từ: 门

1Danh từ

  1. tâm lý học

Ví dụ

  1. 她在大学主修心理学。

    Tā zài dàxué zhǔxiū xīnlǐxué.Cô ấy học chuyên ngành tâm lý học ở trường đại học.

  2. 儿童心理学是一门很有趣的学科。

    Értóng xīnlǐxué shì yì mén hěn yǒuqù de xuékē.Tâm lý học trẻ em là một môn học rất thú vị.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 儿童心理学 értóng xīnlǐxuétâm lý học trẻ em
  • 社会心理学 shèhuì xīnlǐxuétâm lý học xã hội
  • 应用心理学 yìngyòng xīnlǐxuétâm lý học ứng dụng
  • 学习心理学 xuéxí xīnlǐxuéhọc tâm lý học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

研究人的心理活动和行为规律的科学。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 心理学 + 感兴趣

Có hứng thú với tâm lý học. VD: 我对心理学很感兴趣。– Tôi rất có hứng thú với tâm lý học.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

心
理
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “心理学” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1