1Động từ
- tâm can tình nguyện
- hoàn toàn tự nguyện
- sẵn lòng
Ví dụ
Wèile zhīchí háizi de mèngxiǎng, fùmǔ xīngān-qíngyuàn fùchū yíqiè.
Để ủng hộ ước mơ của con, cha mẹ sẵn lòng hy sinh tất cả.
Zhǐyào néng bāng nǐ jiějué kùnnan, wǒ xīngānqíngyuàn jiābān.
Chỉ cần có thể giúp bạn giải quyết khó khăn, tôi hoàn toàn tự nguyện làm thêm giờ.
Zhè shì wǒ xīngānqíngyuàn zuò de shì, nǐ bú yòng juéde guòyìbúqù.
Đây là việc tôi cam tâm tình nguyện làm, bạn không cần cảm thấy áy náy.
2Thành ngữ
- cam tâm tình nguyện, hoàn toàn tự nguyện
- tự nguyện, bằng lòng, cam tâm tình nguyện
Ví dụ
Wèile zhàogù shēngbìng de mǔqīn, tā xīn gān qíng yuàn fàngqìle chūguó de jīhuì.
Để chăm sóc người mẹ ốm đau, anh ấy cam tâm tình nguyện từ bỏ cơ hội ra nước ngoài.
Wèile zhè xiàng císhàn shìyè, dàjiā xīn gān qíng yuàn fàngqì xiūjià.
Vì sự nghiệp từ thiện này, mọi người cam tâm tình nguyện bỏ kỳ nghỉ.
Zuò zhè zhǒng shì bìxū chūyú xīngān qíngyuàn.
Làm việc này nhất định phải xuất phát từ sự cam tâm tình nguyện.
Từ mục 情愿
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心里完全愿意,没有一点勉强。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心甘情愿 + (地) + động từ
diễn tả ai đó hoàn toàn tự nguyện làm việc gì, không hề miễn cưỡng. VD: 他心甘情愿地去基层工作。– Anh ấy tự nguyện về cơ sở công tác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
