Chuyển đến nội dung
心甘情愿心甘情願

xīngān-qíngyuàn

Hán Việt: TÂM CAM TÌNH NGUYỆN

HSK7–9

1Động từ

  1. tâm can tình nguyện
  2. hoàn toàn tự nguyện
  3. sẵn lòng

Ví dụ

  1. 为了支持孩子的梦想,父母心甘情愿付出一切。

    Wèile zhīchí háizi de mèngxiǎng, fùmǔ xīngān-qíngyuàn fùchū yíqiè.

    Để ủng hộ ước mơ của con, cha mẹ sẵn lòng hy sinh tất cả.

  2. 只要能帮你解决困难,我心甘情愿加班。

    Zhǐyào néng bāng nǐ jiějué kùnnan, wǒ xīngānqíngyuàn jiābān.

    Chỉ cần có thể giúp bạn giải quyết khó khăn, tôi hoàn toàn tự nguyện làm thêm giờ.

  3. 这是我心甘情愿做的事,你不用觉得过意不去。

    Zhè shì wǒ xīngānqíngyuàn zuò de shì, nǐ bú yòng juéde guòyìbúqù.

    Đây là việc tôi cam tâm tình nguyện làm, bạn không cần cảm thấy áy náy.

2Thành ngữ

  1. cam tâm tình nguyện, hoàn toàn tự nguyện
  2. tự nguyện, bằng lòng, cam tâm tình nguyện

Ví dụ

  1. 为了照顾生病的母亲,他心甘情愿放弃了出国的机会。

    Wèile zhàogù shēngbìng de mǔqīn, tā xīn gān qíng yuàn fàngqìle chūguó de jīhuì.

    Để chăm sóc người mẹ ốm đau, anh ấy cam tâm tình nguyện từ bỏ cơ hội ra nước ngoài.

  2. 为了这项慈善事业,大家心甘情愿放弃休假。

    Wèile zhè xiàng císhàn shìyè, dàjiā xīn gān qíng yuàn fàngqì xiūjià.

    Vì sự nghiệp từ thiện này, mọi người cam tâm tình nguyện bỏ kỳ nghỉ.

  3. 做这种事必须出于心甘情愿。

    Zuò zhè zhǒng shì bìxū chūyú xīngān qíngyuàn.

    Làm việc này nhất định phải xuất phát từ sự cam tâm tình nguyện.

    Từ mục 情愿

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心甘情愿地付出 xīngānqíngyuàn de fùchūsẵn lòng cống hiến
  • 心甘情愿地接受 xīngānqíngyuàn de jiēshòucam tâm tình nguyện chấp nhận
  • 并非心甘情愿 bìng fēi xīngānqíngyuànchẳng phải hoàn toàn tự nguyện
  • 心甘情愿认输 xīngānqíngyuàn rènshūtâm phục khẩu phục chịu thua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心里完全愿意,没有一点勉强。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

心甘情愿 + (地) + động từ

diễn tả ai đó hoàn toàn tự nguyện làm việc gì, không hề miễn cưỡng. VD: 他心甘情愿地去基层工作。– Anh ấy tự nguyện về cơ sở công tác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

心
甘
情
愿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1