1Danh từ
- nỗi lo thầm kín
- mối lo trong lòng
- tâm bệnh
Ví dụ
Zhè jiàn wèiliǎo de xīnshì chéngle tā de yí kuài xīnbìng.
Chuyện chưa giải quyết xong này đã trở thành một mối tâm bệnh của anh ấy.
Xīnbìng hái xū xīnyào yī.
Tâm bệnh còn cần thuốc tâm chữa (bệnh trong lòng phải chữa bằng giải tỏa tâm lý).
Érzi kǎoshàng le lǐxiǎng de dàxué, qù le fùmǔ duōnián de xīnbìng.
Con trai thi đỗ vào đại học mơ ước, trút bỏ được mối bận lòng nhiều năm của cha mẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
难以说出口的隐忧或挂念。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是/成了一块心病
Cái gì đó trở thành nỗi lo lắng, trăn trở thường trực. VD: 房贷成了压在他头上的一块心病。– Nợ mua nhà đã trở thành một gánh nặng tâm lý lớn đè lên đầu anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “心病” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
