Từ điển chưa có mục “心绪”. Pinyin tham khảo: xīn xù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Bié ràng zhèxiē suǒshì rǎoluàn le nǐ de xīnxù.
Đừng để những chuyện vặt vãnh này làm rối loạn tâm trạng của bạn.
Từ mục 扰乱
Yīnyuè chángcháng néng qǐdào fǔpíng xīnxù de zuòyòng.
Âm nhạc thường có tác dụng xoa dịu tâm trạng.
Từ mục 抚
Zhè jiàn shì fāshēng hòu, tā de xīnxù luànqībāzāo.
Sau khi chuyện này xảy ra, tâm trạng của anh ấy rối bời.
Từ mục 乱七八糟
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
